闭门觅句

bì mén mì jùbế môn mịch cú

Hán Việt: bế môn mịch cú · Pinyin: bì mén mì jù

Tổng quan

nghĩa đen: khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宋徐度《却扫编》卷中"﹝陈师道,字无己﹞与诸生徜徉林下,或愀然而归,径登榻,引被自覆,呻吟久之,矍然而兴,取笔疾书,则一诗成矣。"后因以"闭门觅句"形容作诗时冥思苦想。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

關起門來,單憑想像作詩。宋.黃庭堅〈病起荊江亭即事詩〉一○首之八:「閉門覓句陳無己,對客揮毫秦少游。」

Cấu tạo: 閉 (bế) + 門 (môn) + 覓 (mịch) + 句 (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ
  • Tần suất từ nghĩa đen: khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋徐度《却扫编》卷中"﹝陈师道,字无己﹞与诸生徜徉林下,或愀然而归,径登榻,引被自覆,呻吟久之,矍然而兴,取笔疾书,则一诗成矣。"后因以"闭门觅句"形容作诗时冥思苦想。

Eng

  • Cihui lit. lock the door and search for the right word (idiom); fig. the serious hard work of writing
  • Tần suất từ lit. lock the door and search for the right word (idiom); fig. the serious hard work of writing

Từ liên quan

Gần nghĩa

闭门不出 · 闭门不纳 · 闭门读书 · 闭门思过 · 闭门塞窦 · 闭门造车 · 闭门却扫 · 閉門卻掃