陷入泥中

hãm nhập nê trung

Hán Việt: hãm nhập nê trung

Tổng quan

bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng), (+ into) thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì), giẫm nát (cỏ...); giẫm lầy (đất...) (ngựa...), săn trộm, câu trộm, xâm phạm (tài sản người khác), (thể dục,thể thao) đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội, dở ngón ăn gian để đạt (thắng lợi trong cuộc đua...), bị giẫm lầy (đất), săn trộm, câu trộm (ở khu vực cấm...), xâm phạm, (thể dục,thể thao) đánh bóng lấn phần sân đồng đội (quần vợt), dở ngón ăn gian (trong cuộc chạy đua...)

Cấu tạo: 陷 (hãm) + 入 (nhập) + 泥 (nê) + 中 (trung)

Từ liên quan

Gần nghĩa

陷入僵局 · 泥中洗土 · 陷入牢笼 · 陷入穷境 · 陷入黑夜的 · 泥中隐刺 · 泥中之对 · 泥中之對