離心離德
li tâm li đức
Hán Việt: li tâm li đức · Pinyin: lí xīn lí dé
Tổng quan
LI ĐỨC nội bộ lục đục; không đoàn kết (trong tập thể)
心、德:心意。思想不统一,信念也不一致。指不一条心。
團體成員失去了共同信念和思想,不能合作同心。《書經.泰誓中》:「受有億兆夷人,離心離德。」《封神演義》第一七回:「黎民離心離德,禍生不測。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nội bộ lục đục: không đoàn kết
- Biên soạn dissension and discord
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 團體成員失去了共同信念和思想,不能合作同心。《書經.泰誓中》:「受有億兆夷人,離心離德。」《封神演義》第一七回:「黎民離心離德,禍生不測。」
Eng
- Cihui 離心離德 íxīnlídé f.e. dissension and discord