願望

yuàn wàngnguyện vọng

Hán Việt: nguyện vọng · Pinyin: yuàn wàng

Tổng quan

nguyện vọng; ý nguyện; ước vọng; mong muốn. 主觀願望 nguyện vọng (nguyện vọng chủ quan) 他終於實現了上學的願望. ước muốn được đến trường của em cuối cùng cũng thành hiện thực. 世世代代的願望. một ước vọng từ bao đời. 符合人民的願望. phù hợp nguyện vọng của nhân dân

新华 · Tân Hoa Đại lục

希望将来能达到某种目的的想法:主观~, 他终于实现了上大学的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

希望。如:「經過這一番鍥而不捨的努力,他終於實現了願望。」

Cấu tạo: 願 (nguyện) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng mong mỏi trông đợi.; khát vọng , ước muốn; nguyện vọng; ý nguyện; ước vọng; mong muốn. 主觀願望 nguyện vọng (nguyện vọng chủ quan) 他終於實現了上學的願望. ước muốn được đến trường của em cuối cùng cũng thành hiện thực. 世世代代的願望. một ước vọng từ bao đời. 符合人民的願望. phù hợp nguyện vọng của nhân dân.; òng mong mỏi trông đợi.; nguyện vọng
  • Biên soạn 願望 yuànwàng* n. desire; wish; aspiration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 希望。如:「經過這一番鍥而不捨的努力,他終於實現了願望。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 希望将来能达到某种目的的想法:主观~, 他终于实现了上大学的~。
  • Kaggle Zh-Vi aspirations

Eng

  • JMdict desire
  • JMdict wish
  • JMdict aspiration
  • Cihui desire; wish

Đức

  • Handedict Traumland

ja

  • JMdict 願望(がんぼう)

other

  • Nguồn khác Lòng mong mỏi trông đợi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

希望 · 心愿 · 志向 · 志愿 · 意向 · 抱负 · 欲望 · 渴望 · 理想