願望
nguyện vọng
Hán Việt: nguyện vọng · Pinyin: yuàn wàng
Tổng quan
khát vọng | ước muốn
Nghĩa
Việt
- Cihui khát vọng | ước muốn
- Cihui nguyện vọng nguyện vọng ☆Lòng mong mỏi trông đợi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 希望。如:「經過這一番鍥而不捨的努力,他終於實現了願望。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 希望将来能达到某种目的的想法:主观~|他终于实现了上大学的~。
Eng
- CC-CEDICT desire|wish
- Cihui desire; wish
ja
- JMdict desire|wish|aspiration