飛揚跋扈

fēi yáng bá hù phi dương bạt hỗ

Hán Việt: phi dương bạt hỗ · Pinyin: fēi yáng bá hù

Tổng quan

hách dịch và độc đoán | lên mặt làm cao ngang ngược; ngông nghênh; ngông cuồng; làm mưa làm gió (ỷ thế mạnh không coi ai ra gì)。驕橫放肆。

Cấu tạo: (phi) + (dương) + (bạt) + (hỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hách dịch và độc đoán | lên mặt làm cao ngang ngược; ngông nghênh; ngông cuồng; làm mưa làm gió (ỷ thế mạnh không coi ai ra gì)。驕橫放肆。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.意氣舉動灑脫,不受常軌約束。唐.杜甫〈贈李白〉詩:「痛飲狂歌空度日,飛揚跋扈為誰雄。」 2.態度蠻橫放肆,放縱霸道不遵循法度。《聊齋志異.卷一○.席方平》:「飛揚跋扈,狗臉生六月之霜;隳突叫號,虎威斷九衢之路。」也作「跋扈飛揚」。

Eng

  • CC-CEDICT bossy and domineering|throwing one's weight about
  • Cihui bossy and domineering; throwing one's weight about

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不可一世 · 为非作歹 · 无法无天 · 横行霸道 · 耀武扬威 · 胡作非為

Từ trái nghĩa

循规蹈矩