驕傲

jiāo ào kiêu ngạo

Hán Việt: kiêu ngạo · Pinyin: jiāo ào

Tổng quan

sự kiêu hãnh | kiêu ngạo | tự phụ | tự hào về điều gì đó ự cho mình là hay giỏi, khinh thường người khác. kiêu ngạo kiêu ngạo ☆Tự cho mình là hay giỏi, khinh thường người khác. 1. kiêu ngạo; kiêu căng; tự cao tự đại; ngạo mạn。自以為了不起,看不起別人。 驕傲自滿。 kiêu ngạo tự mãn. 虛心使人進步,驕傲使人落後。 khiêm tốn làm cho người ta tiến bộ, kiêu căng sẽ khiến bị tụt hậu. 2. tự hào; kiêu hãnh。自豪。 我們都以生活在社會主義的新越南而感到驕傲。 chúng t…

Cấu tạo: (kiêu) + (ngạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiêu ngạo kiêu ngạo ☆Tự cho mình là hay giỏi, khinh thường người khác.
  • Cihui sự kiêu hãnh | kiêu ngạo | tự phụ | tự hào về điều gì đó ự cho mình là hay giỏi, khinh thường người khác. kiêu ngạo kiêu ngạo ☆Tự cho mình là hay giỏi, khinh thường người khác. 1. kiêu ngạo; kiêu căng; tự cao tự đại; ngạo mạn。自以為了不起,看不起別人。 驕傲自滿。 kiêu ngạo tự mãn. 虛心使人進步,驕傲使人落後。 k…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傲慢自大而輕視他人。《晉書.卷七六.王廙傳》:「驕傲自負,有罔上心。」《三國演義》第二回:「官拜河東太守,自來驕傲。當日怠慢了玄德,張飛性發,便欲殺之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自以为了不起,看不起别人~自满 ㄧ虚心使人进步,~使人落后; 自豪我们都以是炎黄子孙而感到~; 值得自豪的人或事物古代四大发明是中国的~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①自以为了不起,看不起别人~自满 ㄧ虚心使人进步,~使人落后。②自豪我们都以是炎黄子孙而感到~。③值得自豪的人或事物古代四大发明是中国的~。

Eng

  • CC-CEDICT pride|arrogance|conceited|proud of sth
  • Cihui pride; arrogance; conceited; proud of sth

ja

  • JMdict pride|arrogance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

傲慢 · 自豪 · 自高 · 骄横 · 骄气 · 高傲 · 高慢

Từ trái nghĩa

自卑 · 虚心 · 谦虚 · 谦逊