一佛乘

nhất phật thừa

Hán Việt: nhất phật thừa

Tổng quan

NHẤT PHẬT THỪA Còn goi: Nhất Thừa (一乘). ĐKBĐH ghi: 經文分明,無有余乘,唯一佛乘。 Văn kinh rõ ràng, không có thừa nào khác, chỉ nhất Phật thừa

Cấu tạo: 一 (nhất) + 佛 (phật) + 乘 (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NHẤT PHẬT THỪA Còn goi: Nhất Thừa (一乘). ĐKBĐH ghi: 經文分明,無有余乘,唯一佛乘。 Văn kinh rõ ràng, không có thừa nào khác, chỉ nhất Phật thừa

other

  • Nguồn khác : Nhất Thừa (一乘)
  • Nguồn khác ĐKBĐH ghi: 經文分明,無有余乘,唯一佛乘。 Văn kinh rõ ràng, không có thừa nào khác, chỉ nhất Phật thừa

Từ liên quan

Gần nghĩa

一佛土 · 佛乘戒 · 一佛 · 一佛世界 · 一佛多佛 · 一佛成道 · 一佛淨土 · 佛乘