一部二十四史,不知從何說起
Pinyin: yī bù èr shí sì shǐ,bù zhī cóng hé shuō qǐ
Tổng quan
Câu chuyện dài và phức tạp, tôi khó biết bắt đầu từ đâu.
Cấu tạo: 一 (nhất) + 部 (bộ) + 二 (nhị) + 十 (thập) + 四 (tứ) + 史 (sử) + , + 不 (bất) + 知 (tri) + 從 (tòng) + 何 (hà) + 說 (thuyết) + 起 (khởi)
Nghĩa
Việt
- Cihui Câu chuyện dài và phức tạp, tôi khó biết bắt đầu từ đâu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情紛亂冗長,難以找出頭緒加以說明。如:「那二人的恩怨情仇積累多年、錯綜複雜,真是一部二十四史,不知從何說起。」
Eng
- CC-CEDICT It's a long and intricate story, I hardly know where to start.
- Cihui It's a long and intricate story, I hardly know where to start.