不值一钱

bù zhí yī qiánbất trị nhất tiễn

Hán Việt: bất trị nhất tiễn · Pinyin: bù zhí yī qián

Tổng quan

không đáng một đồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"不直一钱"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻毫無價值。如:「這顆假鑽石不值一錢,丟了別心疼。」也作「一文不值」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 值 (trị) + 一 (nhất) + 錢 (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rẻ mạt: không đáng một đồng
  • Tần suất từ không đáng một đồng
  • Biên soạn worthless

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"不直一钱"。

Eng

  • Cihui 不值一錢 ùzhíyīqián f.e. worthless
  • Tần suất từ f.e. worthless

Từ liên quan

Gần nghĩa

不值一文 · 不值一顾 · 不值一驳 · 一钱不值 · 不值一哂 · 一钱如命 · 不值一笑 · 不值得地