不值一文

bù zhí yī wénbất trị nhất văn

Hán Việt: bất trị nhất văn · Pinyin: bù zhí yī wén

Tổng quan

vô giá trị (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻毫無價值。明.沈德符《萬曆野獲編.卷二五.詞曲.南北散套》:「今無論其雜用庚清真文侵尋諸韻,即語意亦俚阿笑,真不值一文。」也作「一文不值」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 值 (trị) + 一 (nhất) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có ích gì
  • Tần suất từ vô giá trị (thành ngữ) , không có ích gì
  • Biên soạn worthless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻毫無價值。明.沈德符《萬曆野獲編.卷二五.詞曲.南北散套》:「今無論其雜用庚清真文侵尋諸韻,即語意亦俚阿笑,真不值一文。」也作「一文不值」。

Eng

  • Cihui worthless (idiom); no use whatsoever
  • Tần suất từ f.e. worthless

Đức

  • Handedict keinen Pfennig wert sein, keinen Groschen wert sein, keinen Heller wert sein

Từ liên quan

Gần nghĩa

一文不值 · 不值一顾 · 不值一驳 · 一文如命 · 不值一哂 · 一文不名 · 不值一钱 · 不值一笑