不分伯仲

bù fēn bó zhòngbất phân bá trọng

Hán Việt: bất phân bá trọng · Pinyin: bù fēn bó zhòng

Tổng quan

nghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

分不出第一第二。

Cấu tạo: 不 (bất) + 分 (phân) + 伯 (bá) + 仲 (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họ đều xuất sắc như nhau
  • Cihui không có gì để lựa chọn giữa họ
  • Tần suất từ nghĩa đen: không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau , không có gì để lựa chọn giữa họ
  • Biên soạn be on par with

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分不出第一第二。

Eng

  • Cihui 不分伯仲 ùfēnbózhòng f.e. be on par with
  • Tần suất từ f.e. be on par with

Từ liên quan

Gần nghĩa

伯仲叔季 · 不分畛域 · 伯仲之间 · 不分高下 · 不分皂白 · 不分彼此 · 不分轩轾 · 不分上下