不怕神一樣的對手,就怕豬一樣的隊友

bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

Pinyin: bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

Tổng quan

(thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất

Cấu tạo: (bất) + (phạ) + (thần) + (nhất) + (dạng) + (đích) + (đối) + (thủ) + + (tựu) + (phạ) + (trư) + (nhất) + (dạng) + (đích) + (đội) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất

Eng

  • CC-CEDICT (saying) a boneheaded teammate can do you more harm than the most formidable opponent
  • Cihui (saying) a boneheaded teammate can do you more harm than the most formidable opponent