不香吗

bù xiāng mabất hương mạ

Hán Việt: bất hương mạ · Pinyin: bù xiāng ma

Tổng quan

(tiếng lóng) sẽ tốt hơn (viết tắt của 這錢買排骨它不香嗎

Cấu tạo: 不 (bất) + 香 (hương) + 嗎 (mạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 这钱买排骨它不香吗 với số tiền đó, mua sườn heo có phải ngon hơn không?)

Eng

  • Cihui (slang) would be better (abbr. for 這錢買排骨它不香嗎; 这钱买排骨它不香吗 for that money, a pork cutlet would be more appetizing, would it not?)