以一儆百

yǐ yī jǐng bǎidĩ nhất cảnh bách

Hán Việt: dĩ nhất cảnh bách · Pinyin: yǐ yī jǐng bǎi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

惩罚一个人以警戒众人。同“以一警百”。

Cấu tạo: 以 (dĩ) + 一 (nhất) + 儆 (cảnh) + 百 (bách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"以一警百"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

以一当十 · 以一持万 · 以一奉百 · 以一警百 · 以一驭万 · 以一當十 · 以一击十 · 以一当百