以一持万

yǐ yī chí wàndĩ nhất trì vạn

Hán Việt: dĩ nhất trì vạn · Pinyin: yǐ yī chí wàn

Tổng quan

"chinese_explanation": "持把握。形容抓住关键,可以控制全局。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

持:把握。形容抓住关键,可以控制全局。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掌握關鍵以控制全局。《荀子.儒效》:「法先王,統禮義,一制度,以淺持博,以古持今,以一持萬,苟仁義之類也。」也作「以一馭萬」。

Cấu tạo: 以 (dĩ) + 一 (nhất) + 持 (trì) + 萬 (vạn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 持把握。
  • Biên soạn 形容抓住关键,
  • Biên soạn 可以控制全局。"}
  • Biên soạn grasp the key point

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓握其纲要而统御万类。

Eng

  • Cihui 以一持萬 ǐyīchíwàn f.e. grasp the key point

Từ liên quan

Gần nghĩa

以一当十 · 以一奉百 · 以一警百 · 以一驭万 · 以一當十 · 以一击十 · 以一当百 · 以一儆百