佛使比丘迦旃延说法没尽偈

phật sử bỉ khâu già chiên duyên thuyết pháp một tẫn kệ

Hán Việt: phật sử bỉ khâu già chiên duyên thuyết pháp một tẫn kệ

Tổng quan

phật sứ tỉ khâu ca chiên diên thuyết pháp một tận kệ (經名)一卷,失譯。有百二十章,記當來法滅之事。☸

Cấu tạo: (phật) + 使 (sử) + (bỉ) + (khâu) + (già) + (chiên) + (duyên) + (thuyết) + (pháp) + (một) + (tẫn) + (kệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phật sứ tỉ khâu ca chiên diên thuyết pháp một tận kệ (經名)一卷,失譯。有百二十章,記當來法滅之事。☸