信口開河

xìn kǒu kāi hé tín khẩu khai hà

Hán Việt: tín khẩu khai hà · Pinyin: xìn kǒu kāi hé

Tổng quan

nói mà không suy nghĩ (thành ngữ) | thốt ra điều gì đó ăn nói lung tung; ăn nói ba hoa。隨口亂說一氣。'河'也作合。

Cấu tạo: (tín) + (khẩu) + (khai) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói mà không suy nghĩ (thành ngữ) | thốt ra điều gì đó ăn nói lung tung; ăn nói ba hoa。隨口亂說一氣。'河'也作合。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不加思索的隨意亂說。《孤本元明雜劇.漁樵閑話.第一折》:「似我山間林下的野人,無榮無辱,任樂任喜,端的是信口開河,隨心放蕩,不受拘束。」《紅樓夢》第六三回:「賈蓉只管信口開河,胡言亂道之間,只見他老娘醒了,請安問好。」也作「信口開喝」、「信口開合」。

Eng

  • CC-CEDICT to speak without thinking (idiom)|to blurt sth out
  • Cihui to speak without thinking (idiom); to blurt sth out

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一簧两舌 · 口不择言 · 胡言乱语 · 胡说八道

Từ trái nghĩa

一诺千金 · 三缄其口 · 守口如瓶 · 言之凿凿 · 言必有据