倔強

jué jiàng quật cường

Hán Việt: quật cường · Pinyin: jué jiàng

Tổng quan

cứng đầu | bướng bỉnh | không chịu khuất phục ngang ngược; bướng bỉnh; quật cường; không chịu khuất phục (tính tình)。(性情)剛強不屈。

Cấu tạo: (quật) + (cường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứng đầu | bướng bỉnh | không chịu khuất phục ngang ngược; bướng bỉnh; quật cường; không chịu khuất phục (tính tình)。(性情)剛強不屈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強硬不屈。《宋史.卷三六○.趙鼎傳》:「檜見之曰:『此老倔強猶昔。』」《初刻拍案驚奇》卷二六:「老和尚見他說得倔強,心下好些著惱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (性情)刚强不屈性格~ㄧ他有股~劲儿。也作倔犟。

Eng

  • CC-CEDICT stubborn; obstinate; unbending
  • Cihui stubborn; obstinate; unbending

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刚强 · 刚毅 · 坚强 · 强硬 · 顽强

Từ trái nghĩa

和顺 · 柔弱 · 柔顺 · 温顺 · 驯服 · 驯顺