切切实实

qiè qiè shí shíthiết thiết thật thật

Hán Việt: thiết thiết thật thật · Pinyin: qiè qiè shí shí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

踏踏实实,确实具体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

實實在在。《儒林外史》第五二回:「只是這裡邊也要有一個人做個中見,寫一張切切實實的借券,交與你執著。」

Cấu tạo: 切 (thiết) + 切 (thiết) + 實 (thật) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 triệt để
  • Biên soạn 切切實實 ièqieshíshí r.f. 1. real; sure 2. thoroughly; strictly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踏踏实实,确实具体。

Eng

  • Cihui 切切實實 ièqieshíshí r.f. 1. real; sure 2. thoroughly; strictly
  • Tần suất từ 切切實實 ièqieshíshí r.f. 1. real; sure 2. thoroughly; strictly

Từ liên quan

Gần nghĩa

切切此布 · 切切私语 · 切切細語 · 切切私語 · 实实在在 · 切切于心 · 切切私议 · 切切在心