刺痛的

thứ thống đích

Hán Việt: thứ thống đích

Tổng quan

hào hứng, sôi nổi làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến đau nhói nguệch ngoạc, cẩu thả (tranh vẽ), soàn soạt (ngòi bút viết trên giấy), linh tinh, năm cha ba mẹ (nhóm người

Cấu tạo: 刺 (thứ) + 痛 (thống) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngứa ran

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi atingle

Từ liên quan

Gần nghĩa

刺痛地 · 刺痛 · 痛的