只准州官放火,不準百姓點燈
Pinyin: zhǐ zhǔn zhōu guān fàng huǒ,bù zhǔn bǎi xìng diǎn dēng
Tổng quan
Cấu tạo: 只 (chỉ) + 准 (chuẩn) + 州 (châu) + 官 (quan) + 放 (phóng) + 火 (hỏa) + , + 不 (bất) + 準 (chuẩn) + 百 (bách) + 姓 (tính) + 點 (điểm) + 燈 (đăng)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 州官:一州的长官。指反动统治者自己可以胡作非为,老百姓没有正当活动的自由