喜歡
hỉ hoan
Hán Việt: hỉ hoan · Pinyin: xǐ huan
Tổng quan
thích | ưa thích
Nghĩa
Việt
- Cihui thích | ưa thích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.快樂、高興。三國魏.應璩〈與從弟君苗君冑書〉:「閒者北遊,喜歡無量。」《文明小史》第三八回:「立即上院,把放聶犯的情形稟知撫憲,撫憲亦很是喜歡,極讚他辦事能幹。」 2.喜愛。《初刻拍案驚奇》卷一:「朋友家喜歡他有趣,頑耍去處,少他不得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"喜欢"。
Eng
- CC-CEDICT to like; to be fond of
- Cihui to like; to be fond of