因此這樣就須在制定的位置
nhân thử giá dạng tựu tu tại chế định đích vị trí
Hán Việt: nhân thử giá dạng tựu tu tại chế định đích vị trí · Pinyin: yīn cǐ zhè yàng jiù xū zài zhì dìng de wèi zhì
Tổng quan
Cấu tạo: 因 (nhân) + 此 (thử) + 這 (giá) + 樣 (dạng) + 就 (tựu) + 須 (tu) + 在 (tại) + 制 (chế) + 定 (định) + 的 (đích) + 位 (vị) + 置 (trí)