天下归心

tiān xià guī xīnthiên hạ quy tâm

Hán Việt: thiên hạ quy tâm · Pinyin: tiān xià guī xīn

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容天下老百姓心悦诚服。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容天下老百姓心悦诚服。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

獲得全民的信任、支持。漢.曹操〈樂府二首之一〉:「周公吐哺,天下歸心。」。《《隋書.卷三八.列傳.鄭譯》》:「以公德望,天下歸心,欲求多福,豈敢忘也。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 下 (hạ) + 歸 (quy) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容天下老百姓心悦诚服。"}
  • Biên soạn 天下歸心 iānxiàguīxīn f.e. Throughout the empire all hearts turned to him

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容天下老百姓心悦诚服。

Eng

  • Cihui 天下歸心 iānxiàguīxīn f.e. Throughout the empire all hearts turned to him

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

率土归心