實踐是檢驗真理的唯一標準
thật tiễn thị kiểm nghiệm chân lí đích duy nhất tiêu chuẩn
Hán Việt: thật tiễn thị kiểm nghiệm chân lí đích duy nhất tiêu chuẩn · Pinyin: shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn
Tổng quan
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)
Cấu tạo: 實 (thật) + 踐 (tiễn) + 是 (thị) + 檢 (kiểm) + 驗 (nghiệm) + 真 (chân) + 理 (lí) + 的 (đích) + 唯 (duy) + 一 (nhất) + 標 (tiêu) + 準 (chuẩn)
Nghĩa
Việt
- Cihui Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)
Eng
- CC-CEDICT Actual practice is the sole criterion for judging truth (item from Deng Xiaoping theory, from 1978)
- Cihui Actual practice is the sole criterion for judging truth (item from Deng Xiaoping theory, from 1978)