對新成員加入而進行的的協商
đối tân thành viên gia nhập nhi tiến hành đích đích hiệp thương
Hán Việt: đối tân thành viên gia nhập nhi tiến hành đích đích hiệp thương · Pinyin: duì xīn chéng yuán jiā rù ér jìn xíng de de xié shāng
Tổng quan
Cấu tạo: 對 (đối) + 新 (tân) + 成 (thành) + 員 (viên) + 加 (gia) + 入 (nhập) + 而 (nhi) + 進 (tiến) + 行 (hành) + 的 (đích) + 的 (đích) + 協 (hiệp) + 商 (thương)