循环经济

xún huán jīng jìtuần hoàn kinh tể

Hán Việt: tuần hoàn kinh tể · Pinyin: xún huán jīng jì

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【循環經濟・循环经济】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "circular economy"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

运用生态学规律,以资源的节约和反复利用为特征,力求有效地保护自然资源、维护生态平衡、减少环境污染的经济运行模式。

Cấu tạo: 循 (tuần) + 環 (hoàn) + 經 (kinh) + 濟 (tể)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ circular economy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运用生态学规律,以资源的节约和反复利用为特征,力求有效地保护自然资源、维护生态平衡、减少环境污染的经济运行模式。

Eng

  • Cihui circular economy
  • Tần suất từ circular economy

Đức

  • Handedict Kreislaufwirtschaft (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

循环往复 · 循环使用 · 循环小数 · 循环性的 · 循环球戏 · 循环系统 · 循环论证 · 經濟主義