忘恩負義

wàng ēn fù yìvong ân phụ nghĩa

Hán Việt: vong ân phụ nghĩa · Pinyin: wàng ēn fù yì

Tổng quan

PHỤ NGHĨA vong ân bội nghĩa; quên ơn phụ nghĩa; ăn cháo đái bát; vắt chanh bỏ vỏ; đặng cá quên nơm

新华 · Tân Hoa Đại lục

恩:恩惠; 负:违背; 义:情谊,恩谊。忘记别人对自己的好处,反而做出对不起别人的事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

受人恩惠而不知報答,反而做出對不起恩人的事情。元.楊顯之《酷寒亭.楔子》:「兄弟去了也,我看此人不忘恩負義的,日後必得其力。」也作「負義忘恩」、「忘恩背義」、「忘恩失義」。

Cấu tạo: 忘 (vong) + 恩 (ân) + 負 (phụ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quên ơn phản nghĩa (thành ngữ)
  • Cihui vong ơn bội nghĩa
  • Biên soạn 忘恩負義 àng'ēnfùyì f.e. ungrateful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受人恩惠而不知報答,反而做出對不起恩人的事情。元.楊顯之《酷寒亭.楔子》:「兄弟去了也,我看此人不忘恩負義的,日後必得其力。」也作「負義忘恩」、「忘恩背義」、「忘恩失義」。

Eng

  • Cihui to forget favors and violate justice (idiom); ingratitude to a friend; to kick a benefactor in the teeth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

见利忘义 · 过河拆桥

Từ trái nghĩa

感恩图报 · 感恩戴德 · 没世不忘 · 没齿不忘 · 结草衔环 · 饮水思源