忘象得意

wàng xiàng dé yìvong tượng đắc ý

Hán Việt: vong tượng đắc ý · Pinyin: wàng xiàng dé yì

Tổng quan

"chinese_explanation": "忘记物象,得到真谛。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

忘记物象,得到真谛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

忘記物象而悟得旨趣。南朝齊.劉虯〈無量義經序〉:「微文接麤,漸說或允; 忘象得意,頓義為長。」

Cấu tạo: 忘 (vong) + 象 (tượng) + 得 (đắc) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 忘记物象,
  • Biên soạn 得到真谛。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忘記物象而悟得旨趣。南朝齊.劉虯〈無量義經序〉:「微文接麤,漸說或允; 忘象得意,頓義為長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忘记物象,得到真谛。

Từ liên quan

Gần nghĩa

得意忘形 · 得意扬扬 · 得意忘言 · 得意门生 · 得意忘象 · 得意之色 · 得意洋洋 · 得意地