把鼠標指針放到某一對象上
bả thử tiêu chỉ châm phóng đáo mỗ nhất đối tượng thượng
Hán Việt: bả thử tiêu chỉ châm phóng đáo mỗ nhất đối tượng thượng · Pinyin: bǎ shǔ biāo zhǐ zhēn fàng dào mǒu yī duì xiàng shàng
Tổng quan
Cấu tạo: 把 (bả) + 鼠 (thử) + 標 (tiêu) + 指 (chỉ) + 針 (châm) + 放 (phóng) + 到 (đáo) + 某 (mỗ) + 一 (nhất) + 對 (đối) + 象 (tượng) + 上 (thượng)