掛念

guà niàn quải niệm

Hán Việt: quải niệm · Pinyin: guà niàn

Tổng quan

cảm thấy lo lắng về | có điều gì đó nặng trĩu trong lòng

Cấu tạo: (quải) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy lo lắng về | có điều gì đó nặng trĩu trong lòng
  • Cihui nhớ; nhớ mong; thắp thỏm。因想念而放心不下。 母親十分掛念在外地念書的兒子。 mẹ rất nhớ đứa con trai đi học xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中繫念。《三國演義》第一九回:「老母妻子之存亡,亦在於明公耳。吾身既被擒,請即就戮,並無挂念。」也作「掛念」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中繫念。如:「我在外一切平安,請你不用掛念。」也作「挂念」、「挂慮」、「挂懷」、「挂心」、「掛慮」、「掛懷」、「掛心」、「掛意」、「罣念」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因想念而放心不下:母亲十分~在外地念书的儿子。

Eng

  • CC-CEDICT to feel anxious about; to have (sth) weighing on one's mind
  • Cihui to feel anxious about; to have (sth) weighing on one's mind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怀念 · 思念 · 悬念 · 惦念 · 惦记 · 想念 · 担心 · 牵挂 · 牵记 · 系念 · 记挂

Từ trái nghĩa

安心 · 放心