有仇不報非君子,有冤不伸枉為人

yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rén

Pinyin: yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rén

Tổng quan

người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)

Cấu tạo: (hữu) + (cừu) + (bất) + (báo) + (phi) + (quân) + (tử) + + (hữu) + (oan) + (bất) + (thân) + (uổng) + (vi) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)

Eng

  • CC-CEDICT one who doesn't avenge an injustice is not a gentleman, one who doesn't redress a wrong is not a man (idiom)
  • Cihui one who doesn't avenge an injustice is not a gentleman, one who doesn't redress a wrong is not a man (idiom)