有緣千里來相會,無緣對面不相逢

yǒu yuán qiān lǐ lái xiāng huì,wú yuán duì miàn bù xiāng féng

Pinyin: yǒu yuán qiān lǐ lái xiāng huì,wú yuán duì miàn bù xiāng féng

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (duyến) + (thiên) + (lí) + (lai) + (tương) + (hội) + + (vô) + (duyến) + (đối) + (diện) + (bất) + (tương) + (phùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人與人之間的機緣巧合,全憑緣分。《水滸傳》第三五回:「宋江聽了大喜,向前拖住道:『有緣千里來相會,無緣對面不相逢。只我便是黑三郎宋江。』」也作「有緣千里能相會,無緣對面不相逢」。