有緣千里來相會,無緣對面不相逢
Pinyin: yǒu yuán qiān lǐ lái xiāng huì,wú yuán duì miàn bù xiāng féng
Tổng quan
Cấu tạo: 有 (hữu) + 緣 (duyến) + 千 (thiên) + 里 (lí) + 來 (lai) + 相 (tương) + 會 (hội) + , + 無 (vô) + 緣 (duyến) + 對 (đối) + 面 (diện) + 不 (bất) + 相 (tương) + 逢 (phùng)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缘:缘分。有缘分的人即使相隔千里,也会相聚在一起。没有缘分的人即使面对面走过,也聚不到一块