服從

fú cóngphục tòng

Hán Việt: phục tòng · Pinyin: fú cóng

Tổng quan

phục tùng; tuân theo; nghe theo. 服從命令 nghe theo mệnh lệnh 少數服從多數 thiểu số phục tùng đa số 個人利益服從集體利益. lợi ích cá nhân phải phục tùng lợi ích tập thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

遵照; 听从:~命令, 少数~多数, 个人利益~集体利益。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遵從、順從。《三國演義》第一四回:「但諸將人殊意異,未必服從。」

Cấu tạo: 服 (phục) + 從 (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. obey; submit (oneself) to; be subordinated to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遵從、順從。《三國演義》第一四回:「但諸將人殊意異,未必服從。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遵照; 听从:~命令, 少数~多数, 个人利益~集体利益。
  • Kaggle Zh-Vi abide by

Eng

  • Cihui to obey (an order); to comply; to defer

Đức

  • Handedict sich unterordnen

other

  • Nguồn khác Chịu nghe theo, tin theo, làm theo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

听从 · 听命 · 屈从 · 效力 · 用命 · 遵守 · 遵循 · 顺从

Từ trái nghĩa

反抗 · 违反 · 违背