盈餘
doanh dư
Hán Việt: doanh dư · Pinyin: yíng yú
Tổng quan
thặng dư | lợi nhuận
Nghĩa
Việt
- Cihui thặng dư | lợi nhuận
- Cihui doanh dư doanh dư ☆Thừa thãi — Lời ra, có lời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收入中扣除開支後的剩餘。《文明小史》第三二回:「衙門口還有些使費,只不夠用是真的,如何會有盈餘呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有馀;多馀; 收入中除去开支后的剩馀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有馀;多馀。 2.收入中除去开支后的剩馀。
Eng
- CC-CEDICT surplus|profit
- Cihui surplus; profit