磊落不羁

lěi luò bù jīlỗi lạc bất ki

Hán Việt: lỗi lạc bất ki · Pinyin: lěi luò bù jī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容胸怀坦荡,举止不受约束。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容胸懷坦白,行為不受約束。清.戴名世〈曹氏怪石記〉:「今夫天下磊落不羈之人,雅量高致之士,於世間之嗜好一切不以屑意,而其性情必有所寄託,未有泊然頹然絕無所寓意者也。」

Cấu tạo: 磊 (lỗi) + 落 (lạc) + 不 (bất) + 羈 (ki)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"磊落不羇"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不羁之才 · 磊落大方 · 磊落光明 · 磊落跌荡 · 磊落奇伟 · 磊落轶荡 · 不羁之民 · 磊落不凡