磊落轶荡

lěi luò yì dànglỗi lạc dật đãng

Hán Việt: lỗi lạc dật đãng · Pinyin: lěi luò yì dàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

轶荡:旷达。心胸坦白,行为无所拘忌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容心胸坦蕩,行為不受拘束。宋.呂祖謙《東萊博議.卷二.宋萬弒閔公》:「英雄豪悍之士,磊落軼蕩,出於法度之外,為君者亦當以度外待之。」

Cấu tạo: 磊 (lỗi) + 落 (lạc) + 軼 (dật) + 蕩 (đãng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轶荡:旷达。心胸坦白,行为无所拘忌。

Từ liên quan

Gần nghĩa

磊落大方 · 磊落光明 · 磊落跌荡 · 磊落奇伟 · 磊落不凡 · 磊落飒爽 · 磊落豪横 · 磊落不羁