老實

lǎo shi lão thật

Hán Việt: lão thật · Pinyin: lǎo shi

Tổng quan

thật thà | chân thành | ngoan ngoãn | ngây thơ | dễ tin

Cấu tạo: (lão) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thật thà | chân thành | ngoan ngoãn | ngây thơ | dễ tin
  • Cihui lão thực lão thực ☆Thật thà chất phác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心誠摯、態度敬謹的人。元.關漢卿《救風塵》第一折:「待嫁了一個老實的,又怕盡世兒難成對。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誠實。如:「老實說,這篇文章十分枯燥乏味。」 2.膽小謹慎而不知變通。如:「這孩子太老實了,一說謊就臉紅。」 3.行事規矩。《西遊記》第三○回:「大聖爺爺,那豬八戒不大老實,他走走兒,罵幾聲。」《初刻拍案驚奇》卷二:「我妹夫是個做客的人,也還少年老實,你跟了他也好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诚实:忠诚~|当~人,说~话,办~事;规规矩矩;不惹事:这孩子很~,从来不跟人吵架;婉辞,指不聪明。

Eng

  • CC-CEDICT honest; sincere|well-behaved|naive; gullible
  • Cihui honest; sincere; well-behaved; naive; gullible

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忠厚 · 忠诚 · 憨厚 · 诚实 · 诚恳

Từ trái nghĩa

刁滑 · 刁頑 · 奸诈 · 狡猾 · 狡诈 · 虚伪