苗条的

miêu điều đích

Hán Việt: miêu điều đích

Tổng quan

mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon, ít ỏi, nghèo nàn, mỏng manh, yếu ớt, không âm vang (âm thanh, tiếng nói) mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt, nhẹ, qua loa, sơ sài; không đang kể, mong manh, sự coi thư

Cấu tạo: 苗 (miêu) + 條 (điều) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thon thả

Từ liên quan

Gần nghĩa

苗条的少女 · 苗条地 · 苗条 · 苗条淑女