虎頭蛇尾

hǔ tóu shé wěi hổ đầu xà vĩ

Hán Việt: hổ đầu xà vĩ · Pinyin: hǔ tóu shé wěi

Tổng quan

nghĩa đen: đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt

Cấu tạo: (hổ) + (đầu) + (xà) + (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虎頭大,蛇尾小。比喻做事有始無終。《水滸傳》第一○三回:「官府挨捕的事,已是虎頭蛇尾,前緊後慢。」《兒女英雄傳》第二三回:「總算這樁事作得不落虎頭蛇尾。」也作「龍頭蛇尾」、「虎頭鼠尾」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. tiger's head, snake's tail (idiom); fig. a strong start but weak finish
  • Cihui 虎頭蛇尾 ǔtóushéwěi id. fine start and poor finish

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有头无尾 · 有始无终

Từ trái nghĩa

全始全终 · 善始善终 · 始终如一 · 持之以恒 · 有头有尾 · 有始有终