衮服

gǔn fúcổn phục

Hán Việt: cổn phục · Pinyin: gǔn fú

Tổng quan

áo long cổn

新华 · Tân Hoa Đại lục

天子的礼服。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.袞衣。古代帝王及上公穿著的禮服,衣上繪有卷龍。《北史.卷一.魏本紀.太祖道武帝》:「躬履謙虛,退身後己,宸儀未彰,袞服未御,非所以上允皇天之意,下副樂推之心。」 2.三公。古代天子以袞服賜上公,故借指三公。北周.庾信〈周車騎大將軍賀婁公神道碑〉:「重世刺舉,連鑣袞服。」唐.白居易〈聞庾七左降因詠所懷〉詩:「袞服相天下,儻來非我通。」

Cấu tạo: 袞 (cổn) + 服 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ̀n phục: áo long cổn
  • Tần suất từ áo long cổn
  • Biên soạn imperial ceremonial dress M:¹shēn/tào

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天子的礼服。

Eng

  • Cihui 袞服 ǔnfú n. imperial ceremonial dress M:¹shēn/tào
  • Tần suất từ n. imperial ceremonial dress M:¹shēn/tào

Từ liên quan

Gần nghĩa

服下 · 服丧 · 服事 · 服从 · 服仪 · 服众 · 服侍 · 服刑