责备求全

zé bèi qiú quántrách bị cầu toàn

Hán Việt: trách bị cầu toàn · Pinyin: zé bèi qiú quán

Tổng quan

xem 求全責備

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言求全责备。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即「求全責備」。見「求全責備」條。01.《文明小史》第一一回:「再靠著祖宗功德,被他中個舉人進士,已算難得,還好責備求全嗎?」02.清.況周頤《蕙風詞話》卷一:「唯據律細勘,僅有某某數字,於四聲未合,即姑置而過存之,亦孰為責備求全者。」

Cấu tạo: 責 (trách) + 備 (bị) + 求 (cầu) + 全 (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 求全责备
  • Tần suất từ xem 求全責備, 求全责备[qiú quán zé bèi]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言求全责备。

Eng

  • Cihui see 求全責備; 求全责备
  • Tần suất từ see 求全責備, 求全责备[qiu2 quan2 ze2 bei4]

Từ liên quan

Gần nghĩa

求全之毁 · 求全责备 · 求全責被 · 责备似地 · 责备挑剔 · 责备挑剔的 · 責備求全 · 求全責備