跖狗吠尧

zhí gǒu fèi yáochích cẩu phệ nghiêu

Hán Việt: chích cẩu phệ nghiêu · Pinyin: zhí gǒu fèi yáo

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻各为其主。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.意谓各为其主。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《戰國策.齊策六》:「跖之狗吠堯,非貴跖而賤堯也,狗固吠非其主也。」意謂各為其主。亦比喻黨惡嫉賢。也作「跖犬吠堯」。

Cấu tạo: 跖 (chích) + 狗 (cẩu) + 吠 (phệ) + 堯 (nghiêu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻各为其主。"}
  • Biên soạn 跖狗吠堯 hígǒufèiyáo id. Everyone is for his master

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.意谓各为其主。

Eng

  • Cihui 跖狗吠堯 hígǒufèiyáo id. Everyone is for his master
  • Tần suất từ 跖狗吠堯 hígǒufèiyáo id. Everyone is for his master