进退不得
tiến thối bất đắc
Hán Việt: tiến thối bất đắc · Pinyin: jìn tuì bù dé
Tổng quan
không thể tiến hoặc lui (thành ngữ); không có chỗ xoay xở
Nghĩa
Việt
- Cihui bị đình trệ
- Cihui trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
- Cihui mắc kẹt trong tình huống khó khăn
Eng
- Cihui can't advance or retreat (idiom); no room for maneuver; stalled; in a dilemma; stuck in a difficult position