进退中绳

jìn tuì zhōng shéngtiến thối trung thằng

Hán Việt: tiến thối trung thằng · Pinyin: jìn tuì zhōng shéng

Tổng quan

tiến hoặc lui, đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có nhiều cách dịch khác nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.前进后退均合规矩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

進退都合乎法度。《莊子.達生》:「進退中繩,左右旋中規。」

Cấu tạo: 進 (tiến) + 退 (thối) + 中 (trung) + 繩 (thằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có nhiều cách dịch khác nhau
  • Tần suất từ tiến hoặc lui, đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có nhiều cách dịch khác nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.前进后退均合规矩。

Eng

  • Cihui to advance or retreat, each has its rules (idiom from Zhuangzi); many translations are possible
  • Tần suất từ to advance or retreat, each has its rules (idiom from Zhuangzi); many translations are possible

Từ liên quan

Gần nghĩa

进退有常 · 进退为难 · 进退两难 · 进退无路 · 进退失据 · 进退维谷 · 进退不得 · 进退自如