隨便

suí biàn tùy tiện

Hán Việt: tùy tiện · Pinyin: suí biàn

Tổng quan

tuỳ ý | tùy thích | ngẫu nhiên | cẩu thả | tự nhiên | tùy tiện

Cấu tạo: (tùy) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuỳ ý | tùy thích | ngẫu nhiên | cẩu thả | tự nhiên | tùy tiện
  • Cihui tuỳ tiện tuỳ tiện ☆Cứ theo sự dễ dàng thuận lợi mà làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在性質、範圍、數量等不加限制。《紅樓夢》第五八回:「隨便,有新茶,便供一鍾茶,有新水,就供一盞水。」《老殘遊記》第一七回:「這是制強盜的刑具,你就隨便施於良民,天理何存?良心安在?」 2.不拘束、不認真。如:「他工作的態度很隨便,一點也不嚴謹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随其所宜; 任意﹔不经心; 任何﹔无论; 简便﹔简单。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.随其所宜。 2.任意﹔不经心。 3.任何﹔无论。 4.简便﹔简单。

Eng

  • CC-CEDICT as one wishes|as one pleases|at random|negligent|casual|wanton
  • Cihui as one wishes; as one pleases; at random; negligent; casual; wanton

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

任意 · 苟且

Từ trái nghĩa

不苟 · 严密 · 严正 · 严肃 · 严谨 · 拘束 · 注意 · 留神 · 认真 · 讲究