離心求佛

li tâm cầu phật

Hán Việt: li tâm cầu phật

Tổng quan

LY TÂM CẦU PHẬT Thiền lâm phương ngữ. Lìa tâm tìm Phật. Chẳng biết tự tâm xưa nay là Phật, trở lại tìm cầu đạo bên ngoài làm Phật. Đại Châu ngữ lục q. hạ ghi: 離心求佛者外道。 Lìa tâm tìm Phật là ngoại đạo

Cấu tạo: 离 (li) + 心 (tâm) + 求 (cầu) + 佛 (phật)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lìa tâm tìm Phật
  • Nguồn khác Chẳng biết tự tâm xưa nay là Phật, trở lại tìm cầu đạo bên ngoài làm Phật
  • Nguồn khác Đại Châu ngữ lục q
  • Nguồn khác hạ ghi: 離心求佛者外道。 Lìa tâm tìm Phật là ngoại đạo

Từ liên quan

Gần nghĩa

离心离德 · 离心力的 · 离心机的 · 離心離德 · 求佛本業經 · 离心分离机 · 离心力 · 离心地