鼓動

gǔ dòngcổ động

Hán Việt: cổ động · Pinyin: gǔ dòng

Tổng quan

quạt; vỗ cánh. chú chim nhỏ vỗ cánh bay đi.; cổ động; khuyến khích; xúi giục; động viên. 宣傳鼓動 tuyên truyền cổ động 經他一鼓動,不少人都去學習氣功了. anh ấy vừa cổ động, nhiều người đã đi học khí công

新华 · Tân Hoa Đại lục

①扇动小鸟~翅膀。②用语言、文字等激发人们的情绪,使他们行动起来宣传~丨经他一~,不少人都去学习气功了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鼓舞、激動。《文明小史》第四四回:「後來官場見報上有罵他的話頭,少不得大家鼓動起來,自從撫臺起,到府縣各官。」

Cấu tạo: 鼓 (cổ) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập)
  • Cihui khuyến khích
  • Cihui kích động
  • Cihui xúi giục
  • Cihui đập, vỗ (cánh, quạt v.v.)
  • Tần suất từ lay động, rung động, làm rung chuyển, khích động, làm xúc động, làm bối rối, suy đi tính lại, suy nghĩ lung; thảo luận, agitate for, against xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì...) sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển, sự khích động, sự xúc động, sự bối rối, sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một vấn đề gì); sự thảo luận, sự khích động quần chúng, sự gây phiến động sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu, tình trạng bị xúi giục, tình trạng bị xúi bẩy sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch, (đánh cờ) nước, lượt, lần, phiên (trong một trò chơi), biện pháp; bước, chuyển…
  • Biên soạn r.v. 1. agitate; arouse 2. instigate; incite 3. badger

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鼓舞、激動。《文明小史》第四四回:「後來官場見報上有罵他的話頭,少不得大家鼓動起來,自從撫臺起,到府縣各官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①扇动小鸟~翅膀。②用语言、文字等激发人们的情绪,使他们行动起来宣传~丨经他一~,不少人都去学习气功了。

Eng

  • JMdict beat
  • JMdict palpitation
  • JMdict pulsation
  • JMdict throbbing
  • Cihui to urge (an activity that may be beneficial, harmful or neutral); to encourage; to agitate; to instigate; to incite; to beat; to flap (wings, a fan etc)
  • Tần suất từ to urge (an activity that may be beneficial, harmful or neutral); to encourage; to agitate; to instigate; to incite; to beat; to flap (wings, a fan etc)

Đức

  • Handedict jmdn. zu etw. anstiften, jmdn. zu etw. animieren

ja

  • JMdict 鼓動(こどう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

促进 · 发动 · 怂恿 · 推动 · 激动 · 煽动 · 煽惑 · 鼓励 · 鼓吹 · 鼓舞

Từ trái nghĩa

平抑 · 镇压