一道神光

nhất đạo thần quang

Hán Việt: nhất đạo thần quang

Tổng quan

NHẤT ĐẠO THẦN QUANG Thành ngữ. Một luồng ánh sáng thần diệu. Chỉ cho ánh sáng sẵn có của chính mình, là tâm sáng suốt linh diệu không mờ mịt. Tắc 31, TDL ghi: 一道神光、初不覆藏。 Một luồng ánh sáng thần diệu

Cấu tạo: 一 (nhất) + 道 (đạo) + 神 (thần) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NHẤT ĐẠO THẦN QUANG Thành ngữ. Một luồng ánh sáng thần diệu. Chỉ cho ánh sáng sẵn có của chính mình, là tâm sáng suốt linh diệu không mờ mịt. Tắc 31, TDL ghi: 一道神光、初不覆藏。 Một luồng ánh sáng thần diệu, từ trước đến nay chẳng hề che giấu

other

  • Nguồn khác Một luồng ánh sáng thần diệu
  • Nguồn khác Chỉ cho ánh sáng sẵn có của chính mình, là tâm sáng suốt linh diệu không mờ mịt
  • Nguồn khác Tắc 31, TDL ghi: 一道神光、初不覆藏。 Một luồng ánh sáng thần diệu, từ trước đến nay chẳng hề che giấu

Từ liên quan

Gần nghĩa

一道法門 · 神光立雪 · 一道無為心 · 一道菜 · 神光寺 · 神光陸離 · 一道坎儿 · 一道闪电